피부미인되고파
새벽 운동하시느라 수고 하셨어요. 매일 꾸준히 잘해 주세요
Tôi tập thể dục vào sáng sớm và buổi tối.
Tôi đã tập thể dục trong nhà vào sáng sớm.
Buổi tối, tôi chuẩn bị bữa tối cho các con rồi ra ngoài.
Tôi đã đi một vòng quanh công viên hai lần.
Dạo này tôi đang ăn kiêng.
Tôi chưa ăn gì từ 3 giờ chiều.
Tôi đang đói cồn cào.
Tôi dự định sẽ có một bữa ăn ngon vào sáng mai.
Cảm ơn bạn vì sự nỗ lực làm việc hôm nay.
Chúc bạn có một buổi tối thư giãn!