Tiếng Việt
Lần đầu tiên sau một thời gian dài, tôi tập luyện nâng tạ ở phòng gym.
Kết quả khám sức khỏe cho thấy tôi nên tập luyện sức mạnh và kháng lực.
Tôi đã áp dụng nó vào thực tế hôm nay.
여기는 헬스장 오픈 했네요 저희는 헬스장 쉬어서 내일 출동 하려구요
저희는 헬스장 문 열였네요 오늘은 찐살 빼보네요
헬스장에서 근력운동 하셨네요 수고하셨습니다 즐거운 하루 되세요
헬스장에서 근력운동 하고 왔어요 열심히 했네요 굿 밤 보내세요
근력운동하셨네요 화이팅하세요