Tiếng Việt
Để làm cho đôi môi thêm tươi tắn trước khi ra ngoài.
Tôi đang thoa son tint trước khi ra ngoài.
상큼한 칼라네요 생기충전 예쁘게 잘하셨어요
틴트로 예쁘게 생기 충전 잘 하셨어요 예쁘게 바르세요
생기충전 잘 하셨네요 수고하셨습니다
틴트로 입술 생기 충전 잘 해주셨네요. 색상이 예쁠 것 같아요.