Tiếng Việt
Chứa canxi, magiê và kẽm sau bữa ăn.
Tôi chắc chắn sẽ uống Kalmadi.
Hãy coi nhẹ nó như một thói quen hàng ngày để chăm sóc sức khỏe của bạn.
Tôi luôn chăm sóc nó một cách cẩn thận.
식후에 칼마디 잘 챙겨 드셨네요
식사 후 칼슘·마그네슘·아연이 들어있는 칼마디로 챙기네요
칼마디도 식후에 먹는거군요 오늘도 챙겨드시고요
칼마디로 챙겨 먹어요 뻐건강 챙겨 주고 있어요
식후 칼마디 좋습니다 건강하게 드세요
오늘도 뻐건강 위해서 칼마디 챙겨 주네요