Tiếng Việt
Tôi đã ăn một quả trứng dai.
Tôi thích nó vì nó dễ ăn.
Nó giàu protein và cung cấp chất dinh dưỡng bổ sung.
구운란 맛있겠어요 탄력있는 흰자 맛있어요
어제 쫀득한 계란으로 단백질 섭취 잘 해 주셨어요
단백질 챙기셨군요 간단하게 먹는 방법이죠