Tiếng Việt
Lịch trình của tôi khá bận rộn, vì vậy tôi đã tập thể dục buổi sáng.
Tôi đi bộ đến chỗ làm vào buổi chiều.
Hôm nay, dù trời nhiều mây, chúng ta hãy cố gắng hết sức mình nhé.
출근하면서 걸으셨군요 만6천보 수고하셨어요
만육천보 걸음 잘 마치셨네요 수고많으셨어요
만보걷기 넘네여 수고허셨어여
오전 오후 나눠서 걷기 만육천보 걸어 주셨네요 좋은밤 보내세요