Tiếng Việt
Sau khi tập thể dục buổi sáng, tôi đã mua các món ăn kèm.
Tôi đi bộ đến chỗ làm vào buổi chiều.
Thời tiết có vẻ vừa ấm lên, nhưng một đợt không khí lạnh lại sắp ập đến.
Hãy cẩn thận với bệnh cúm.
감기가 계속 유행인 것 같더라고요. 따뜻하게 입으시고 감기 조심하시기 바랍니다.
오늘부터 다시 추워진다고 하는데 옷 따뜻하게 입고 출근하세요.
만사천보 잘 걸으셨네요 수고많으셨어요
만보걷기 좋어요 저는 못했어여
만사천걸음 대단하세요 시간내셔서 하는 운동 잘해주셨어요
감기가 계속 유행이네요 오늘도 걷기 수고 하셨어요