Tiếng Việt
Hôm nay tôi có hẹn ăn trưa, nên...
Sáng nay tôi đã đi bộ một tiếng đồng hồ.
아이구야 이 추운날 약속이 있으시네요 운동하셔서 알겠지만 많이 춥네요
오늘은 점심 약속이 있어서 운동하고 왔어요