Tiếng Việt
Tôi đã ăn quá nhiều vào bữa trưa.
Tôi xuống xe giữa chừng cùng con gái để giúp tiêu hóa tốt hơn.
Tôi đã đi bộ đến đây.
Trời rất lạnh, nhưng tôi nghĩ mình đã chọn đúng đường đi.
걷기 수고하셨습니다 편한 밤 되세요
소화 시킬겸 걷기네여 그것도 좋아여
따님이랑 걷기 잘하셧네요 건강에도 좋지요
점심을 너무 많이 먹어서 걷기 하고 오셨네요
걷기가 보약보다 낫다는 말이 있죠.