Tiếng Việt
Tôi đã đi dạo quanh khu phố.
Tôi đã đi dạo quanh công viên trong khi làm một số việc vặt.
걷기하면서 동네산책 돌고 캐시도 챙기셨네요
걷기하고 동네산책 하고 건강도 챙기네요