Tiếng Việt
Tôi sẽ đi bơi, ăn trưa, nghỉ ngơi, rồi sau đó đến phòng tập thể dục.
Thời gian tập ở phòng gym thực sự rất khó khăn để tạo ra một thói quen tập luyện.
Lịch trình của tôi trùng với giờ đón các con, nên...
어제 두가지 운동 수고 하셨어요 요즘 운동 하시는 분들 많더라구요
두가지 하고 싶은데 요즘 알바한다고 잠깐 하다 또 못하네요
이런... 그럴 경우 난감한데.. 운동 루틴 만드는 것도 마음대로 못하니.. 아쉽네요.
그러니까요 애들이 있으면 어쩔 수가 없네요
수영후에 헬스장가 셨군요. 대단해요
수영전에 가고 싶은데 ㅠㅠ 시간이 안되더라고요