Tiếng Việt
Đồ ngọt để thỏa mãn cơn đói trước bữa ăn.
Tôi đã ăn hết một gói hạt dẻ vị siro phong 😊
출출함을 달래며 달콤한 견과류 하나 챙겨 드셨군요
식사 전에 출출함을 달래며 달콤한 잘 챙겨 먹었어요ㅗ