Tiếng Việt
Tôi đã hoàn thành việc điểm danh vào thứ Hai.
Nhiệt độ đã tăng lên rất nhiều.
Nhưng người ta nói hôm nay trời sẽ mưa.
월요일도 부지런히 참여 잘 해 주셨어요. 즐거운 하루 보내세요
월요일도 출석체크 빠르게 해 주셨네요 좋은 하루 되세요
날이 흐려서 그런지 기온이 많이 오른거 모르겠어요 출첵 수고하셨습니다
출석체크하셨네요 열심히 해주세오