Tiếng Việt
Chào buổi sáng, Chủ nhật.
Tôi rửa tay ngay sau khi thức dậy.
좋은 아침이예여 아침에 깨끗하게 손씻기 잘 해 주셨어요
좋은 아침이네요 손씻기 부터 깨끗이 해 주고 시작하네요