Tiếng Việt
Hôm nay tôi lại uống cây kế sữa sau bữa trưa.
Tôi phải tự chăm sóc sức khỏe của mình.
Nên ăn thường xuyên.
어제도 식사후에 간 건강 위해서 밀크시슬도 잘 섭취 하셨네요
밀크씨슬드시네요 전 먹지는 않아요
간건강 챙기셨네요 밀크씨슬 잘 드셨어요