Tiếng Việt
Xịt nước hoa Lancôme trước khi ra ngoài.
Hôm nay tôi lại chuẩn bị một món gì đó có hương hoa.
외출전 꽃향인 랑콤 향수 뿌려주셨군요. 기분좋게 외출 하셨겠어요
외출전에 꽃향기나는 랑콤 향수로 향기 챙기네요
랑콤향수로 향기롭게 분위기 업 해주셨네요
랑콤 향수로 향기 챙기네요 꽃향이 너무 좋아요