lần đầu tiên sau một thời gian dài không dùng mascara.

Lần đầu tiên sau một thời gian dài, tôi dùng mascara.

Điều đó có thể xảy ra vì hôm nay trời lạnh.

Mùa xuân và mùa hè là những khoảng thời gian khó khăn đối với tôi vì tôi bị quầng thâm mắt.

오랜만에 마스카라

bình luận6
  • hình ảnh hồ sơ cá nhân
    마스카라하면 진짜 메이크업 완성된거 같아요
  • hình ảnh hồ sơ cá nhân
    마스카라 쓰고싶어지네요
  • hình ảnh hồ sơ cá nhân
    저도 팬더 눈이되서 잘 안하긴 해요
  • 오랜만에 마스카라로 멋내셨나봐요^^
  • 오랫만에 마스카라 잘 챙기셨어요 
  • 마스카라 바르는거 쉽지 않은듯해요

Bài viết có phản ứng tốt trong cộng đồng

Xem thêm trong Bài viết hot nhất (Thời gian thực)