Tiếng Việt
Tôi đã ăn một bữa ăn toàn rau củ. Tôi cũng đóng gói thêm một ít thịt gà, vì nó giàu protein. Nó cũng bổ sung vitamin, khoáng chất, chất xơ, v.v.
닭고기넣어 샐러드 드셨네요 건강식으로 잘 챙기셨어요
닭고기 넣은 샐러드 건강한 샐러드네요,
닭고기도 있어서 단백질충전되네요 맛있게 해서 드셨네요