Tiếng Việt
Vừa về đến nhà, anh ấy lập tức đi thẳng vào phòng tắm và rửa tay bằng xà phòng trước tiên.
비누로 손씻기 잘 해주셨어요
비누로 손씻으시ㅡㄴ군요
외출 후에 손 씻기 잘 해주셨네요
비누로 손 씻기 잘하셨네요