Tiếng Việt
Tôi đã thực hiện một vài động tác giãn cơ thư giãn.
Nên thực hiện việc này trước và sau khi tập thể dục.
Chúc một ngày tốt lành.
스트레칭 굿입니다. 화이팅하세요
네 화이팅입니다. 감사합니다!
스트레칭 하셨네요 잘 해주시는 것 같아여
감사합니다. 좋은하루되세요~~