Tiếng Việt
Cho cảm giác sảng khoái sau khi thức dậy. Anh ấy đánh răng bằng kem đánh răng vị bạc hà.
기상 후에 상쾌하게 양치로 구강케어 잘 해 주셨네요
기상 후에 상쾌하게 양치로 먼저 해요
민트 치약 사용해서 개운하게 아침 양치 해주셨군요
민트 치약 사용해서 양치 상쾌하게해요