Tiếng Việt
Để vệ sinh tay trước khi trang điểm.
Tôi đã rửa tay rất kỹ.
화장전 깨끗한 손이 기본이죠. 손씻기 잘 해주셨네요
핸드워시 사용해서 손부터 깨끗이 손 세정 잘 해 주셨네요